Nghĩa tiếng Việt
- Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ).danh từ
- Bây, vua Tuy-ni-di.danh từ
Ví dụ
-
The bey ruled the region long ago.
-
The bey welcomed the travelers kindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép