TanroDictionary Sổ từ

beyond

/bɪˈjɒnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở xa, ở phía bên kia.D
  2. Ở bên kia.E
  3. Quá, vượt xa hơn.E
  4. Ngoài... ra, trừ...E
  5. The beyond kiếp sau, thế giới bên kia.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Beyond the hill, the road turns north.

  2. The beautiful garden is beyond the tall fence.

  3. You should not stay out beyond ten o'clock.

  4. do you know of any means beyond this?

  5. She wondered about life beyond.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép