Nghĩa tiếng Việt
- Ở xa, ở phía bên kia.D
- Ở bên kia.E
- Quá, vượt xa hơn.E
- Ngoài... ra, trừ...E
- The beyond kiếp sau, thế giới bên kia.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Beyond the hill, the road turns north.
-
The beautiful garden is beyond the tall fence.
-
You should not stay out beyond ten o'clock.
-
do you know of any means beyond this?
-
She wondered about life beyond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép