TanroDictionary Sổ từ

外 そと

NGOẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên ngoài, phía ngoàidanh từ
  2. ngoài trờidanh từ
  3. nơi khác; người ngoài (ngoài gia đình, công ty...)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. outside; exteriordanh từ
  2. the open (air)danh từ
  3. other place; somewhere else; outside one's group (family, company, etc.)danh từ

Cách dùng

"Bên ngoài": 「外に出る」 — ra ngoài; 「外で遊ぶ」 — chơi ngoài trời; 「外は寒い」 — ngoài trời lạnh; 「窓の外」 — ngoài cửa sổ. Cũng chỉ người ngoài, bên ngoài gia đình/công ty. Đối với 内/中. Phân biệt với 他 (khác) cùng âm ほか khi đọc ほか.

Ví dụ

  1. 雨がやんだから外で遊ぼう。

    Mưa tạnh rồi, ra ngoài chơi đi.

  2. 窓の外を見ると雪が降っていた。

    Nhìn ra ngoài cửa sổ thì thấy tuyết đang rơi.

  3. 箱の外

    outside of the box

  4. 外は雨

    it is raining outside

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「外」

外

がい

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố ngoài ..., nằm ngoài ...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố outside ...; beyond ...; not included in ...
  2. chữ Hán foreign
  3. chữ Hán other
  4. chữ Hán except
  5. hậu tố outside; external
  6. hậu tố except for

Cách dùng

"Ngoài..." (hậu tố がい): 「時間外」 — ngoài giờ; 「予想外」 — ngoài dự đoán; 「専門外」 — ngoài chuyên môn; 「対象外」 — không thuộc đối tượng. Đứng một mình đọc そと.

Từ gần nghĩa: 以外

Từ trái nghĩa: 内

Ví dụ

  • それは予想外の結果だった。Đó là kết quả ngoài dự đoán.
  • その質問は私の専門外です。Câu hỏi đó nằm ngoài chuyên môn của tôi.

Chữ Hán trong từ

外
NGOẠI On: ガイ、ゲ Kun: そと、ほか、はず.す、はず.れる、と- outside 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

外

と

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ outside
  2. danh từ toilet

Chữ Hán trong từ

外
NGOẠI On: ガイ、ゲ Kun: そと、ほか、はず.す、はず.れる、と- outside 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

外

げ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ non-Buddhist teachings or texts
  2. danh từ external

Chữ Hán trong từ

外
NGOẠI On: ガイ、ゲ Kun: そと、ほか、はず.す、はず.れる、と- outside 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗