Nghĩa tiếng Việt
- Một năm hai lần.tính từ
Ví dụ
-
We have biannual checkups at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/baɪˈænjuəl/
We have biannual checkups at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép