Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm mạnh.danh từ
- Đấm mạnh.động từ
Ví dụ
-
One biff sent the ball flying.
-
He gave the bag a hard biff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪf/
One biff sent the ball flying.
He gave the bag a hard biff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép