Nghĩa tiếng Việt
- Người tin mù quáng; người cuồng tín.danh từ
Ví dụ
-
A bigot refuses to hear other views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪɡət/
A bigot refuses to hear other views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép