TanroDictionary Sổ từ

bigot

/ˈbɪɡət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tin mù quáng; người cuồng tín.danh từ

Ví dụ

  1. A bigot refuses to hear other views.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép