Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia đôi, sự cắt đôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 二分にぶんchia đôi
Ví dụ
-
The bisection method helps solve this math problem.
-
Bisection method
phương pháp chia đôi (xấp xỉ nghiệm phương trình)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép