TanroDictionary Sổ từ

bisection

/baɪˈsɛkʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia đôi, sự cắt đôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bisection method helps solve this math problem.

  2. Bisection method

    phương pháp chia đôi (xấp xỉ nghiệm phương trình)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép