TanroDictionary Sổ từ

biting

/ˈbaɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We felt a biting wind during our winter walk.

  2. a biting wind

    gió buốt

  3. biting words

    những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép