Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We felt a biting wind during our winter walk.
-
a biting wind
gió buốt
-
biting words
những lời nói làm cho người ta đau đớn, những lời đay nghiến, những lời chua cay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép