Nghĩa tiếng Việt
- Xem biting: Làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiếnD
Ví dụ
-
The entry bitingly points to biting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɑɪtinli/
The entry bitingly points to biting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép