Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách đen, sổ bìa đen.danh từ
- Ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen.động từ
Ví dụ
-
His name was on the blacklist.
-
The company blacklist him after the fraud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép