Nghĩa tiếng Việt
- Bong bóng.danh từ
- Ruột (bóng đá).danh từ
- Người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông.danh từ
- Bọng túi.danh từ
Ví dụ
-
A small bladder held the air inside.
-
He kicked the bladder high into the air.
-
Nobody liked his bladder full of empty talk.
-
He felt a sharp pain in his bladder.
-
urinary bladder
bọng đái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép