TanroDictionary Sổ từ

bladder

/ˈblædə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bong bóng.danh từ
  2. Ruột (bóng đá).danh từ
  3. Người huênh hoang rỗng tuếch; người chỉ nói suông.danh từ
  4. Bọng túi.danh từ

Ví dụ

  1. A small bladder held the air inside.

  2. He kicked the bladder high into the air.

  3. Nobody liked his bladder full of empty talk.

  4. He felt a sharp pain in his bladder.

  5. urinary bladder

    bọng đái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép