TanroDictionary Sổ từ

blade

/bleɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡi (dao, kiếm).danh từ
  2. Lá (cỏ, lúa).danh từ
  3. Mái (chèo); cánh (chong chóng... ).danh từ
  4. Thanh kiếm.danh từ
  5. Xương dẹt ((cũng) blade bone).danh từ
  6. Phiến (lá).danh từ
  7. Gã, anh chàng, thằng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful not to cut yourself with that blade.

  2. A blade of grass bent in the wind.

  3. The fan's blade spun very fast.

  4. He carried a sharp blade in the sheath.

  5. The blade bone was clearly visible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép