Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi (dao, kiếm).danh từ
- Lá (cỏ, lúa).danh từ
- Mái (chèo); cánh (chong chóng... ).danh từ
- Thanh kiếm.danh từ
- Xương dẹt ((cũng) blade bone).danh từ
- Phiến (lá).danh từ
- Gã, anh chàng, thằng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be careful not to cut yourself with that blade.
-
A blade of grass bent in the wind.
-
The fan's blade spun very fast.
-
He carried a sharp blade in the sheath.
-
The blade bone was clearly visible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép