Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình quy kết trách nhiệm, nguyên do cho thất bại nào đó.danh từ
- Có một cuộc họp để quy trách nhiệm, lý do thất bại.động từ
Ví dụ
-
The manager led a quick blamestorm on Monday.
-
Do not blamestorm when the report is late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép