TanroDictionary Sổ từ

blamestorm

/ˈbleɪmstət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình quy kết trách nhiệm, nguyên do cho thất bại nào đó.danh từ
  2. Có một cuộc họp để quy trách nhiệm, lý do thất bại.động từ

Ví dụ

  1. The manager led a quick blamestorm on Monday.

  2. Do not blamestorm when the report is late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép