Nghĩa tiếng Việt
- Tẩy trắng, chuội (vải).động từ
Tiếng Nhật
- 晒すさらすphơi (nắng), phơi bày, đặt vào (nguy hiểm)
- 漂白剤ひょうはくざいchất tẩy trắng
Ví dụ
-
She used a bright cleaner to bleach the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép