Nghĩa tiếng Việt
- Mờ; không nhìn rõ (nắt).tính từ
- Lờ mờ, không rõ ràng (đường nét... ).tính từ
- Không minh mẫn, u mê, đần độn (trí óc).tính từ
- Làm mờ (mắt).động từ
- Làm cho lờ mờ.động từ
- Làm u mê, làm đần độn.động từ
Ví dụ
-
Her eyes looked blear in the rain.
-
The blear line was hard to follow.
-
He felt blear after too little sleep.
-
Smoke can blear your eyes.
-
The fog learned the distant houses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép