Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng be be (của cừu, bê, dê).danh từ
- Kêu be be.động từ
- Nói nhỏ nhẻ.động từ
- Nói ngớ ngẩn.động từ
Ví dụ
-
The lamb gave a soft bleat.
-
The goat began to bleat at dawn.
-
She would bleat softly when nervous.
-
Don't bleat about a small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép