Nghĩa tiếng Việt
- Tật; nhược điểm, thiếu sót.danh từ
- Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm... ).danh từ
- Làm hư, làm hỏng, làm xấu.động từ
- Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai... ).động từ
Tiếng Nhật
- 染みしみvết bẩn, vết ố
Ví dụ
-
There was a small blemish on the apple.
-
The mistake left a blemish on her name.
-
The stain can blemish the cloth.
-
False stories blemished his good name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép