Nghĩa tiếng Việt
- Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránh.động từ
- Nhắm mắt làm ngơ.động từ
Ví dụ
-
He did not blench when the dog barked.
-
She chose to blench the rude comment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép