Nghĩa tiếng Việt
- Xem blench: Lùi bước, chùn bước (vì sợ hãi, kinh tởm); lẫn tránhdanh từ
Ví dụ
-
The entry blencher points to blench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblentʃə/
The entry blencher points to blench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép