Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lành.danh từ
- Kinh (được đọc trước và sau khi ăn).danh từ
- Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bless.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her help felt like a blessing.
-
They said a blessing before dinner.
-
Having a healthy family is such a blessing.
-
She was blessing the new home.
-
what a blessing!
thật may mắn quá!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép