Nghĩa tiếng Việt
- Sự đui mù.danh từ
- Sự mù quáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Blindness changed how he moved through the house.
-
His blindness to the warning caused trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép