TanroDictionary Sổ từ

blinker

/ˈblɪŋkɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từ
  2. (từ lóng) mắt.danh từ
  3. , (quân sự) đèn tín hiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The horse wore a leather blinker.

  2. He wiped a tear from his blinker.

  3. The pilot watched the blinker flash.

  4. to be (run) in blinker

    bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép