Nghĩa tiếng Việt
- Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).danh từ
- (từ lóng) mắt.danh từ
- , (quân sự) đèn tín hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The horse wore a leather blinker.
-
He wiped a tear from his blinker.
-
The pilot watched the blinker flash.
-
to be (run) in blinker
bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép