TanroDictionary Sổ từ

blithe

/blaɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung sướng, vui vẻ.tính từ

Ví dụ

  1. The children were blithe after the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép