Nghĩa tiếng Việt
- Sung sướng, vui vẻ.tính từ
Ví dụ
-
The children were blithe after the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blaɪð/
The children were blithe after the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép