Nghĩa tiếng Việt
- Sự phong toả, sự bao vây.danh từ
- Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ).danh từ
- Sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng... ).danh từ
- Phong toả, bao vây.động từ
- Che mất (mắt).động từ
- Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The navy established a blockade around the island.
-
A traffic blockade trapped us for an hour.
-
Snow caused a blockade on the road.
-
The army blockaded the port for weeks.
-
The bright lamp blockaded my eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép