TanroDictionary Sổ từ

blockade

/blɒˈkeɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phong toả, sự bao vây.danh từ
  2. Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ).danh từ
  3. Sự mắc nghẽn (vì tuyết, băng... ).danh từ
  4. Phong toả, bao vây.động từ
  5. Che mất (mắt).động từ
  6. Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The navy established a blockade around the island.

  2. A traffic blockade trapped us for an hour.

  3. Snow caused a blockade on the road.

  4. The army blockaded the port for weeks.

  5. The bright lamp blockaded my eyes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép