Nghĩa tiếng Việt
- Hoa (của cây ăn quả).danh từ
- Sự hứa hẹn, niềm hy vọng.danh từ
- Ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The apple tree is in full blossom now.
-
The letter gave me hope and blossom.
-
The roses blossom in early spring.
-
in blossom
đang ra hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép