Nghĩa tiếng Việt
- Khóc, vãi nước đái ((nghĩa bóng)).động từ
Ví dụ
-
The child began to blub after falling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/blʌb/
The child began to blub after falling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép