Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blueđộng từ
Tiếng Nhật
- ブルースnhạc blues
Ví dụ
-
The cold blues his fingertips quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bluːz/
The cold blues his fingertips quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép