TanroDictionary Sổ từ

blues

/bluːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blueđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cold blues his fingertips quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép