TanroDictionary Sổ từ

boatman

/ˈbəʊtmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chèo thuyền; người giữ thuyền.danh từ
  2. Người cho thuê thuyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boatman rowed us across the river.

  2. We paid the boatman for a short ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép