TanroDictionary Sổ từ

boatmanship

/ˈbəʊtˌmænˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem boatman: Người chèo thuyền; người giữ thuyềndanh từ

Ví dụ

  1. The entry boatmanship points to boatman.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép