Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của boatdanh từ
Ví dụ
-
We watched the boats leave the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/boʊts/
We watched the boats leave the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép