Nghĩa tiếng Việt
- Ông chỉ, suốt chỉ.danh từ
- Then nâng chốt cửa.danh từ
- Cuộn dây, ống dây, bôbin.danh từ
Tiếng Nhật
- 管くだống, ống dẫn
Ví dụ
-
The thread wound tightly around the bobbin.
-
The old door used a bobbin to stay shut.
-
She placed the wire on a bobbin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép