TanroDictionary Sổ từ

boer

/bɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Phi gốc Hà Lan (người Bua).danh từ

Ví dụ

  1. The boer worked hard on the wide farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép