TanroDictionary Sổ từ

bogus

/ˈbəʊɡəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư, ma giả, không có thật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They tried to sell me a bogus product.

  2. a bogus company

    công ty ma, công ty không có thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép