Nghĩa tiếng Việt
- Hư, ma giả, không có thật.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They tried to sell me a bogus product.
-
a bogus company
công ty ma, công ty không có thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép