TanroDictionary Sổ từ

boiling

/ˈbɔɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boil.động từ
  2. Sự sôi.danh từ
  3. Sự sôi sục.danh từ
  4. Sôi, đang sôi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The water is boiling in the pot.

  2. Boiling took only a few minutes.

  3. The whole boiling of the pot took time.

  4. Be careful not to touch the boiling water.

  5. the whole boiling

    (từ lóng) cả bọn, cả lũ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép