Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boil.động từ
- Sự sôi.danh từ
- Sự sôi sục.danh từ
- Sôi, đang sôi.tính từ
Tiếng Nhật
- 沸騰ふっとうsự sôi, sôi sục
Ví dụ
-
The water is boiling in the pot.
-
Boiling took only a few minutes.
-
The whole boiling of the pot took time.
-
Be careful not to touch the boiling water.
-
the whole boiling
(từ lóng) cả bọn, cả lũ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép