Nghĩa tiếng Việt
- Hung dữ, dữ dội.tính từ
- Náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ.tính từ
Tiếng Nhật
- 騒がしいさわがしいồn ào, náo nhiệt
- 喧しいやかましいồn ào, ầm ĩ
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
Ví dụ
-
The boisterous crowd made it difficult for us to sleep.
-
The party was loud and boisterous all night.
-
boisterous wind
cơn gió dữ dội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép