Nghĩa tiếng Việt
- Khoa trương (văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 大げさおおげさphóng đại, khoa trương, cường điệu
Ví dụ
-
The speech sounded bombastic and fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒmˈbæstɪk/
The speech sounded bombastic and fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép