Nghĩa tiếng Việt
- Món tráng miệng đông lạnh (kem làm thành hình tròn hoặc nón).danh từ
Ví dụ
-
We shared a cold bombe for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒmb/
We shared a cold bombe for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép