Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bondđộng từ
Tiếng Nhật
- 絆きずなsợi dây gắn kết, tình gắn bó, mối quan hệ
Ví dụ
-
This bridge bonds the two neighborhoods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép