Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thưởng.danh từ
- Tiền các.danh từ
- Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She got a bonus for good work.
-
The shop added a bonus to each sale.
-
Members received a small bonus at year end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép