TanroDictionary Sổ từ

bonus

/ˈbəʊnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền thưởng.danh từ
  2. Tiền các.danh từ
  3. Lợi tức chia thêm (cho người có cổ phần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho người có bảo hiểm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She got a bonus for good work.

  2. The shop added a bonus to each sale.

  3. Members received a small bonus at year end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép