Nghĩa tiếng Việt
- Nhà sư.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bonze spoke quietly to the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒnz/
The bonze spoke quietly to the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép