Nghĩa tiếng Việt
- Xem bookmaker: Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)tính từ
Tiếng Nhật
- 製本せいほんsự đóng sách
Ví dụ
-
The entry bookmaking points to bookmaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép