Nghĩa tiếng Việt
- Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném).danh từ
- Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông.danh từ
- Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang).động từ
- Gậy ông đập lưng ông.động từ
Tiếng Nhật
- ブーメランboomerang
Ví dụ
-
The boomerang flew out and came back.
-
His rude comment became a boomerang.
-
The ball boomeranged back into the yard.
-
That bad plan was a boomerang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép