Nghĩa tiếng Việt
- Người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa.tính từ
- Nông dân.tính từ
Ví dụ
-
The boor ignored everyone at the table.
-
The boor lived in a small farm village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép