TanroDictionary Sổ từ

booth

/buːð/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán, rạp, lều.danh từ
  2. Phòng điện thoại công cộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought some snacks at the refreshment booth.

  2. He waited in the booth to call home.

  3. a refreshment booth

    quán giải khát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép