Nghĩa tiếng Việt
- Quán, rạp, lều.danh từ
- Phòng điện thoại công cộng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought some snacks at the refreshment booth.
-
He waited in the booth to call home.
-
a refreshment booth
quán giải khát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép