TanroDictionary Sổ từ

bop

/bɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) cú đấm.danh từ
  2. , (từ lóng) đấm nện.động từ

Ví dụ

  1. One bop sent the ball flying.

  2. He tried to bop the pillow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép