Nghĩa tiếng Việt
- Đường biên giới, giới tuyến.danh từ
- Giáp gianh, sát nút.tính từ
Tiếng Nhật
- 境目さかいめranh giới, đường biên
Ví dụ
-
The village sits near the borderline.
-
Her answer was borderline rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép