TanroDictionary Sổ từ

borderline

/ˈbɔːdəlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường biên giới, giới tuyến.danh từ
  2. Giáp gianh, sát nút.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The village sits near the borderline.

  2. Her answer was borderline rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép