TanroDictionary Sổ từ

bored

/bɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.tính từ

Ví dụ

  1. The long wait made him bored.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép