TanroDictionary Sổ từ

boring

/ˈbɔːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khoan, sự đào.danh từ
  2. Lỗ khoan.danh từ
  3. Phoi khoan.danh từ
  4. Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boring made a clean hole through the wood.

  2. The boring was small and neat.

  3. Metal boring covered the workbench.

  4. The lesson felt boring after ten minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép