TanroDictionary Sổ từ

borough

/ˈbʌrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố; thị xã.danh từ
  2. Khu (của thành phố Niu-óoc).danh từ

Tiếng Nhật

  • 区くquận (ở Tokyo và các thành phố lớn)

Ví dụ

  1. They moved to a quiet borough near the river.

  2. The borough library opened on Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép