Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố; thị xã.danh từ
- Khu (của thành phố Niu-óoc).danh từ
Tiếng Nhật
- 区くquận (ở Tokyo và các thành phố lớn)
Ví dụ
-
They moved to a quiet borough near the river.
-
The borough library opened on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép