Nghĩa tiếng Việt
- Rừng nhỏ; lùm cây.danh từ
Ví dụ
-
A small bosk shaded the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒsk/
A small bosk shaded the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép